Câu tiếng Anh có từ “drought”
149 câu thật có từ drought hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drought nghĩa là hạn hán. drought là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a shortage of rainfall. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drought
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It can survive drought but may wilt temporarily if the soil becomes extremely dry.
Từ trong câu: drought, temporarily, survive, soil, become, extremely, dry
«Horticulture/Nipponanthemum nipponicum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96346 (bản sửa đổi 4028220). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Drought, famine and other stresses may be behind the widespread population movements of the time.
Từ trong câu: drought, stress, behind, widespread, population, movement, time
«History of ancient Israel and Judah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257117 (bản sửa đổi 10702093). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A drought year may result in a very narrow one.
Từ trong câu: drought, year, result, narrow
«Dendrochronology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=363402 (bản sửa đổi 10938560). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In drought, when fish were concentrated in residual pools, the piscivorous (fish eating) habit of flatheads may have favored their survival.
Từ trong câu: residual, drought, fish, concentrate, pool, eat, habit, favor
James E. Deacon, Fish Populations, Following a Drought, in the Neosho and Marais des Cygnes Rivers of Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #34787. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Vegetation cover may wither and die because of the drought as they lack water supply.
Từ trong câu: wither, vegetation, cover, die, because, drought, lack, water
«HKDSE Geography/E2/Impacts of Droughts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360620 (bản sửa đổi 3815863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While one particular watershed may have a surplus of water, another may be experiencing a drought or other deficit.
Trong khi một lưu vực sông cụ thể có thể dư thừa nước, thì một lưu vực khác có thể đang gặp hạn hán hoặc thiếu hụt nước khác.
Từ trong câu: watershed, particular, surplus, water, another, experience, drought, deficit
«Limits To Growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108415 (bản sửa đổi 2718481). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
An oscillation of a few hundred miles one way or another may mean the difference between drought and plentiful rainfall over extended areas.
Từ trong câu: oscillation, hundred, mile, way, another, mean, difference, drought
Robert DeCourcy Ward, Climate, considered especially in relation to man. Nguồn: Project Gutenberg #79803. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng drought
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drought
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drought trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ drought hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drought xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drought gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drought?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drought: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.