Câu tiếng Anh có từ “drought”
147 câu thật có từ drought hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drought nghĩa là hạn hán. drought là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a shortage of rainfall. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drought
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The other, more visible, sectors of the economy are wallowing in the financial drought of a demonetised economy.
Từ trong câu: wallow, drought, visible, sector, economy, financial
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
This widespread destruction seemed to the inhabitants the culmination of a series of calamitous years of drought, wet, blight, bovine pestilence, and fever.
Từ trong câu: widespread, drought, blight, calamitous, culmination, destruction, seem, inhabitant
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Bankipore was suffering from one of the long droughts that have ever been the blight of this section of India.
Từ trong câu: blight, suffer, long, drought, ever, section
Harry Alverson Franck, A Vagabond Journey Around the World: A Narrative of Personal Experience. Nguồn: Project Gutenberg #56732. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She remarked that the torrential rains came after a period of prolonged drought.
Từ trong câu: torrential, remark, rain, come, period, prolong, drought
«At least twenty dead after landslides in Tanzania», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=144039 (bản sửa đổi 4813721). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng drought
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drought
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drought trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ drought hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drought xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drought gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drought?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drought: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.