Câu tiếng Anh có từ “drought”
146 câu thật có từ drought hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drought nghĩa là hạn hán. drought là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a shortage of rainfall. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drought
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
His first-year harvest failed because of droughts, however Carter wanted to open many bank lines of credit to keep the farm going.
Từ trong câu: drought, first, year, harvest, fail, because, however, want
«Jimmy Carter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7683 (bản sửa đổi 11011789). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Leaving Columbus we found the road very wet and heavy from the recent rains, which had fallen after a drought of many weeks.
Từ trong câu: drought, leave, find, road, wet, heavy, recent, rain
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many states also experienced a heat wave in the summer months of the first drought year.
Từ trong câu: state, experience, wave, heat, many, summer, month, first
«1983–85 North American drought», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=929418 (bản sửa đổi 10938996). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng drought
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drought
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drought trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ drought hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drought xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drought gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drought?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drought: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.