Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dominance”

157 câu thật có từ dominance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dominance nghĩa là sự thống trị. dominance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: superior development of one side of the body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dominance

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng dominance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dominance hierarchies14 lần
hemispheric dominance9 lần
ocular dominance7 lần
dominance orientation15 lần
dominance hierarchy12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dominance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dominance trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ dominance hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dominance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dominance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dominance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dominance: Câu phủ định (11 câu), Tương lai với will (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.