Câu tiếng Anh có từ “dominance”
157 câu thật có từ dominance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dominance nghĩa là sự thống trị. dominance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: superior development of one side of the body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dominance
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The most appropriate market dominance strategies were assessed given the competitive and regulatory environment.
Từ trong câu: dominance, appropriate, market, strategy, assess, give, competitive, regulatory
«Business Strategy/History of Business Management until the 1970s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187840 (bản sửa đổi 4413585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Here we can choose to ignore the provocation and avoid a dominance contest.
Từ trong câu: dominance, provocation, choose, ignore, avoid, contest
«Appraising Emotional Responses», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=244534 (bản sửa đổi 2739067). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
No longer did they have to put up with dominance and derision.
Từ trong câu: dominance, derision, long, put, up
«Cultural Shifts in England/The Class Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240023 (bản sửa đổi 2064466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Defines the dominance of gravitational or surface tension forces.
Từ trong câu: dominance, define, gravitational, surface, tension, force
«Microfluidics/Physics of fluids at smaller scales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159975 (bản sửa đổi 4662020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It would be hard to overstate the importance of information dissemination within Rapid Dominance.
Từ trong câu: dissemination, hard, importance, information, rapid, dominance
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dominance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dominance hierarchies | 14 lần |
| hemispheric dominance | 9 lần |
| ocular dominance | 7 lần |
| dominance orientation | 15 lần |
| dominance hierarchy | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dominance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dominance trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ dominance hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dominance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dominance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dominance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dominance: Câu phủ định (11 câu), Tương lai với will (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.