Câu tiếng Anh có từ “dominance”
157 câu thật có từ dominance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dominance nghĩa là sự thống trị. dominance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: superior development of one side of the body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dominance
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This may be competition between males to attain dominance (and hence more access to breeding females).
Từ trong câu: dominance, competition, male, attain, hence, access, breed, female
«Hare», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34391 (bản sửa đổi 10872468). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For some groups, emphasising power and dominance may inform the type of behaviour perceived as legitimate.
Từ trong câu: dominance, group, emphasize, power, inform, type, behavior, perceive
«Motivation and emotion/Book/2023/Violent extremism motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298585 (bản sửa đổi 2662748). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As such, it has a distinct character, constitutes a mood, the possession of which may characterize an individual, and dominance by which may be the main fact in life.
Từ trong câu: dominance, distinct, character, constitute, mood, possession, characterize, individual
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rapid Dominance capitalizes on, and may even require, this rapid and chaotic development of technology.
Từ trong câu: chaotic, rapid, dominance, even, require, development, technology
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These political restraints may limit the application of Rapid Dominance to Major and Minor Regional Conflicts.
Từ trong câu: regional, political, limit, application, rapid, dominance, major, minor
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dominance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dominance hierarchies | 14 lần |
| hemispheric dominance | 9 lần |
| ocular dominance | 7 lần |
| dominance orientation | 15 lần |
| dominance hierarchy | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dominance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dominance trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ dominance hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dominance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dominance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dominance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dominance: Câu phủ định (11 câu), Tương lai với will (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.