Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dolphin”

123 câu thật có từ dolphin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dolphin nghĩa là cá heo. dolphin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: large slender food and game fish widely distributed in warm seas (especially around Hawaii). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dolphin

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Unable to be heard by people, but can be heard by dogs and dolphins.

    Từ trong câu: dolphin, unable, hear, people, dog

    «Electronics/Frequency Spectrum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6802 (bản sửa đổi 4531763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • People can do many water-sports including dolphin tours in the city's harbour.

    Từ trong câu: dolphin, people, many, water, sport, include, tour, harbor

    «Muscat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34084 (bản sửa đổi 9989624). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "You are rather startled, dear Miss Dolphin, and I cannot wonder at it."

    Từ trong câu: dolphin, rather, startle, dear, miss, can, wonder

    Eden Phillpotts, A Deal with the Devil. Nguồn: Project Gutenberg #47246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Kirby can also transform into a car and a dolphin.

    Từ trong câu: dolphin, transform, car

    «Kirby's Epic Yarn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=383534 (bản sửa đổi 10674835). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "We know that what we want could be easily overlooked, even with the dolphins helping us to check.

    Từ trong câu: dolphin, know, want, easily, overlook, even, help, check

    Andre Norton, Key Out of Time. Nguồn: Project Gutenberg #19651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He once saved some dolphins' lives by getting pieces of plastic from their stomachs that veterinarians could not reach.

    Từ trong câu: dolphin, once, save, life, get, piece, plastic, stomach

    «Xi Shun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41159 (bản sửa đổi 9149418). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Dolphin Island is connected with the mainland by a bar that could allow animals from the island to disperse onto the mainland.

    Từ trong câu: onto, dolphin, island, connect, bar, allow, animal, disperse

    Henry W. Setzer, Subspeciation in the Kangaroo Rat, Dipodomys ordii KU. Vol 1 No 23. Nguồn: Project Gutenberg #42810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Using the terminology of my theory, one could say that the dolphin has schizophrenia induced by the environment.

    Từ trong câu: terminology, use, theory, dolphin, induce, environment

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Considering what you did for me, I hope I can look him over before the Dolphin shows up."

    Từ trong câu: show, considering, consider, hope, dolphin, look, up

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Companies can use unsustainable fishing methods and still be granted a dolphin-safe tag, bycatch of other species are also often not accounted for.

    Từ trong câu: unsustainable, company, use, fish, method, still, grant, dolphin

    «Lentis/Ecological Implications of Commercial Marine Fishing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439997 (bản sửa đổi 4191414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dolphin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
miami dolphin54 lần
dolphin striker35 lần
bottlenose dolphin16 lần
dolphin delphinus11 lần
whales dolphin21 lần
porpoises dolphin10 lần
dolphin porpoises10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dolphin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dolphin trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ dolphin hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dolphin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dolphin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dolphin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dolphin: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.