Câu tiếng Anh có từ “dolphin”
123 câu thật có từ dolphin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dolphin nghĩa là cá heo. dolphin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: large slender food and game fish widely distributed in warm seas (especially around Hawaii). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dolphin
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Only think, Mrs. Crabtree, what fun lion-hunting must be, and catching dolphins, and riding on elephants."
Hãy nghĩ xem, bà Crabtree, việc săn sư tử, bắt cá heo và cưỡi voi hẳn là thú vị biết bao.”
Từ trong câu: dolphin, think, mr, fun, lion, hunt, catch, ride
Catherine Sinclair, Holiday House: A Series of Tales. Nguồn: Project Gutenberg #32811. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And must not we swim and try to reach the shore: we will hope that Arion's dolphin or some other miraculous help may save us?
Từ trong câu: dolphin, swim, try, reach, shore, hope, help, save
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“In the storm of last night,” answered the Dolphin, “the little boat must have been swamped.”
Từ trong câu: storm, dolphin, boat, night, last, answer, little
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For instance, when the gestures of the trainer suggest a jump followed by a salute, the dolphin understands that it has to jump, and then, to greet the public.
Từ trong câu: trainer, instance, gesture, suggest, jump, follow, dolphin, understand
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dolphin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| miami dolphin | 54 lần |
| dolphin striker | 35 lần |
| bottlenose dolphin | 16 lần |
| dolphin delphinus | 11 lần |
| whales dolphin | 21 lần |
| porpoises dolphin | 10 lần |
| dolphin porpoises | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dolphin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dolphin trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ dolphin hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dolphin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dolphin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dolphin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dolphin: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.