Câu tiếng Anh có từ “dolphin”
117 câu thật có từ dolphin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dolphin nghĩa là cá heo. dolphin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: large slender food and game fish widely distributed in warm seas (especially around Hawaii). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dolphin
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Whales and dolphins are two other kinds of mammals that use echolocation.
Từ trong câu: echolocation, whale, dolphin, kind, use
«Echolocation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=267769 (bản sửa đổi 10754496). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dolphin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| miami dolphin | 54 lần |
| dolphin striker | 35 lần |
| bottlenose dolphin | 16 lần |
| dolphin delphinus | 11 lần |
| whales dolphin | 21 lần |
| porpoises dolphin | 10 lần |
| dolphin porpoises | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dolphin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dolphin trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ dolphin hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dolphin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dolphin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dolphin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dolphin: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.