Câu tiếng Anh có từ “dolphin”
123 câu thật có từ dolphin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dolphin nghĩa là cá heo. dolphin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: large slender food and game fish widely distributed in warm seas (especially around Hawaii). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dolphin
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Dolphins which live in warm places are smaller than dolphins that live in cold places.
Từ trong câu: dolphin, live, warm, place, small, cold
«Bottlenose dolphin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75450 (bản sửa đổi 10939744). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Also be on the lookout for dolphins which allow you to travel faster than boats.
Từ trong câu: dolphin, allow, travel, fast, boat
«Minecraft Speedrunning/Shipwrecks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426069 (bản sửa đổi 4356341). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the centre the water flows into the tank from a dolphin above which is an empty niche.
Từ trong câu: dolphin, center, water, flow, tank, above, empty, niche
Walter Crum Watson, Portuguese Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #29370. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Another Corinthian fountain had a bronze statue of Poseidon standing on a dolphin from which the water flowed.
Từ trong câu: dolphin, another, fountain, bronze, statue, stand, water, flow
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Next we come to the dolphin family, which includes the narwhal, the grampuses, and the porpoises, as well as the true dolphins.
Từ trong câu: dolphin, next, come, family, include, well, true
Theodore Wood, The Animal World, A Book of Natural History Young Folks' Treasury (Volume V). Nguồn: Project Gutenberg #42414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He showed Kiwi a Sopwith-Dolphin, a compact biplane in which the pilot sat so that his head came above the top plane.
Từ trong câu: dolphin, show, compact, pilot, sit, head, come, above
Clayton Knight, The non-stop stowaway. Nguồn: Project Gutenberg #70513. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sails are stripped from the vessel's masts, and she lies like a dead log, round which, at the unwonted spectacle, shoals of dolphins and porpoises come to gambol.
Từ trong câu: dolphin, sail, strip, lie, like, dead, log, round
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 461 Volume 18, New Series, October 30, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24261. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dolphin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| miami dolphin | 54 lần |
| dolphin striker | 35 lần |
| bottlenose dolphin | 16 lần |
| dolphin delphinus | 11 lần |
| whales dolphin | 21 lần |
| porpoises dolphin | 10 lần |
| dolphin porpoises | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dolphin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dolphin trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ dolphin hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dolphin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dolphin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dolphin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dolphin: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.