Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dolphin”

123 câu thật có từ dolphin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dolphin nghĩa là cá heo. dolphin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: large slender food and game fish widely distributed in warm seas (especially around Hawaii). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dolphin

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Human beings have learned more about dolphins and whales since the first SeaWorld was built.

    Từ trong câu: dolphin, human, be, learn, whale, since, first, build

    «Seaworld», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=855840 (bản sửa đổi 10703533). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Those effects have been shown mostly through research conducted on dolphins.

    Từ trong câu: dolphin, effect, show, mostly, research, conduct

    «Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Evidence in The Plastic Continent», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421717 (bản sửa đổi 3792622). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Only six Hourglass dolphins have been examined by scientists.

    Từ trong câu: dolphin, six, examine, scientist

    «Hourglass dolphin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60737 (bản sửa đổi 7203501). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many a church has failed in its duty, but places like the Dolphin never fall short in this particular!

    Từ trong câu: dolphin, many, church, fail, duty, place, like, never

    L. T. Meade, Outcast Robin. Nguồn: Project Gutenberg #75665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dolphin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
miami dolphin54 lần
dolphin striker35 lần
bottlenose dolphin16 lần
dolphin delphinus11 lần
whales dolphin21 lần
porpoises dolphin10 lần
dolphin porpoises10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dolphin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dolphin trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ dolphin hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dolphin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dolphin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dolphin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dolphin: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.