Câu tiếng Anh có từ “distract”
197 câu thật có từ distract hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: distract nghĩa là đánh lạc hướng. distract là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: draw someone's attention away from something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ distract
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
It can be dangerous to be distracted by rumination or planning while driving.
Từ trong câu: rumination, dangerous, distract, plan, drive
«Coping with Ego», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=246333 (bản sửa đổi 2739459). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Rumination, the distracting dialogue of preoccupation, splits your awareness from your actions.
Từ trong câu: preoccupation, rumination, distract, dialog, split, awareness, action
«Dialectical Behavioral Therapy/Core Mindfulness Skills/Participate and Flow», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39653 (bản sửa đổi 3247125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Will this tranquilize this already distracted country?
Từ trong câu: tranquilize, already, distract, country
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, much of what is being done in the name of education detracts and distracts from engaging in tutorial instruction.
Trên thực tế, phần lớn những gì đang được thực hiện dưới danh nghĩa giáo dục sẽ làm giảm giá trị và làm xao lãng việc tham gia vào hoạt động dạy thêm.
Từ trong câu: engage, education, distract, detract, instruction, much, fact, name
«Tutorial instruction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111008 (bản sửa đổi 2782728). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He holds the balance between nascent forces which are to distract the future by their conflicts.
Từ trong câu: nascent, hold, balance, force, distract, future, conflict
H. W. Carless Davis, Medieval Europe. Nguồn: Project Gutenberg #6369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Pining for her lost Orgilus, Penthea's melancholy has made her distracted.
Từ trong câu: melancholy, pin, lose, make, distract
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Caroline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241431 (bản sửa đổi 4618942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It's rather interesting to explore the reasons for this treachery, but that would distract us from our goal.
Từ trong câu: treachery, rather, interest, explore, reason, distract, goal
«Computer Programming/Functional programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5769 (bản sửa đổi 3994013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Use the B button run to get through, and don't be distracted by the meager coins in the ?
Từ trong câu: meager, use, button, run, get, distract, coin
«Super Mario Bros. 3/World 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433295 (bản sửa đổi 3920790). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Her body was racked with the gout, and her feeble mind was distracted by the contradictory counsels of her advisers.
Từ trong câu: contradictory, gout, adviser, body, rack, mind, distract, counsel
John Lord, Beacon Lights of History, Volume 07: Great Women. Nguồn: Project Gutenberg #10533. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng distract
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| distract errors | 100 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ distract
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distract trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ distract hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ distract xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distract gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distract?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distract: Câu phủ định (32 câu), can và could (25 câu), Quá khứ đơn (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.