Câu tiếng Anh có từ “distract”
215 câu thật có từ distract hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: distract nghĩa là đánh lạc hướng. distract là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: draw someone's attention away from something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ distract
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He will also have a minimum of other cares to distract him.
Từ trong câu: minimum, distract, care
John T. Schlebecker, Agricultural Implements and Machines in the Collection of the National Museum of History and Technology Smithsonian Studies in History and Technology, No. 17. Nguồn: Project Gutenberg #27327. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What my meditations were--the innumerable thoughts that thronged through my distracted brain--I will not attempt to give expression to.
Từ trong câu: meditation, distract, think, brain, attempt, give, expression
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Oh, dear!” sighed Amy, “now she’s in a contrary fit, and will drive me distracted before I can get her properly ready.
Từ trong câu: contrary, distract, dear, sigh, now, fit, drive, get
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Will this tranquilize this already distracted country?
Từ trong câu: tranquilize, already, distract, country
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But depressed, and distracted, and ruined as his dominions are, he will set all Europe in a blaze before he will make peace.
Từ trong câu: depressed, depress, distract, ruin, set, blaze, make, peace
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng distract
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| distract errors | 100 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ distract
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distract trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ distract hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ distract xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distract gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distract?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distract: Câu phủ định (36 câu), can và could (29 câu), Quá khứ đơn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.