Câu tiếng Anh có từ “distract”
195 câu thật có từ distract hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: distract nghĩa là đánh lạc hướng. distract là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: draw someone's attention away from something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ distract
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Dogs that are easily distracted lack the ability to focus on a task for long periods of time.
Từ trong câu: distract, dog, easily, lack, ability, focus, task, long
«Training the Search and Rescue Dog/Candidate Selection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163249 (bản sửa đổi 3690878). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After explaining this matter to Frank, he becomes easily distracted as the social worker offers yet more advice.
Từ trong câu: distract, explain, matter, frank, become, easily, social, worker
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Early Canadian 21st», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300219 (bản sửa đổi 4388870). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Distracted driving due to phone use is another major topic, with more detailed information on its own Lentis chapter.
Từ trong câu: distract, drive, due, phone, use, another, major, topic
«Lentis/Compulsive Connectivity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283038 (bản sửa đổi 3319502). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I half doubt M. Dupont’s words, though he acts the distracted lover, he who has seen me but two or three times.”
Từ trong câu: lover, distract, half, doubt, be, word, though, act
Amy Ella Blanchard, Because of conscience. Nguồn: Project Gutenberg #74479. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In this town, he found himself often easily distracted, further taking himself away from education.
Từ trong câu: easily, himself, distract, town, find, often, further, take
«Federal Writers' Project – Life Histories/2022/Fall/Section093/Billy Bates», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288865 (bản sửa đổi 2444144). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As he was trying to think out some plan to distract her attention he heard a wild cry from across the clearing.
Từ trong câu: attention, trying, distract, try, think, out, plan, hear
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng distract
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| distract errors | 100 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ distract
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distract trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ distract hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ distract xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distract gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distract?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distract: Câu phủ định (32 câu), can và could (25 câu), Quá khứ đơn (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.