Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “distract”

215 câu thật có từ distract hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: distract nghĩa là đánh lạc hướng. distract là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: draw someone's attention away from something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ distract

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “First, we have been greatly disturbed and distracted by the ambition and covetousness of some amongst us.

    Từ trong câu: distract, first, greatly, disturb, ambition, amongst

    James D. Knowles, Memoir of Roger Williams, the Founder of the State of Rhode-Island. Nguồn: Project Gutenberg #63358. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This admirable dispenser of lumps of sugar has distracted me a little; for I am still not sufficiently historical.

    Từ trong câu: lump, distract, admirable, sugar, little, still, sufficiently, historical

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 3 France and the Netherlands, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #8412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I half doubt M. Dupont’s words, though he acts the distracted lover, he who has seen me but two or three times.”

    Từ trong câu: lover, distract, half, doubt, be, word, though, act

    Amy Ella Blanchard, Because of conscience. Nguồn: Project Gutenberg #74479. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pining for her lost Orgilus, Penthea's melancholy has made her distracted.

    Từ trong câu: melancholy, pin, lose, make, distract

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Caroline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241431 (bản sửa đổi 4618942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For the last twenty years the station of the Orleans railway has stood beside the old faubourg and distracted it, as it does to-day.

    Từ trong câu: railway, last, twenty, year, station, stand, beside, old

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng distract

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
distract errors100 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ distract

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distract trong kho câu?
Kho câu có 215 câu có từ distract hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ distract xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distract gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distract?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distract: Câu phủ định (36 câu), can và could (29 câu), Quá khứ đơn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.