Câu tiếng Anh có từ “distract”
215 câu thật có từ distract hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: distract nghĩa là đánh lạc hướng. distract là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: draw someone's attention away from something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ distract
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
As Violante spoke, Leonard had dried his tears; her emotion distracted him from his own.
Từ trong câu: distract, speak, dry, tear, emotion
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One government alone, that of Spain, wished that the trouble that had distracted England for three generations, might be eternal.
Từ trong câu: distract, government, alone, wish, trouble, generation, eternal
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Being distracted by this question, he went home and tried to find out how he had been used to manage his beard in bed.
Từ trong câu: distract, beard, question, go, home, try, find, out
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She knew by his hurried, distracted air as he entered the dining-room that something had gone wrong.
Từ trong câu: wrong, distract, know, hurry, air, enter, dine, room
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That louis, which she had about her, in the very apron pocket whence the fifteen-sou piece had fallen on the night before, distracted her thoughts.
Từ trong câu: piece, apron, distract, pocket, fifteen, fall, night, think
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
While the trio was gone, the pigs had built a disco to distract the birds and steal their eggs.
Từ trong câu: disco, trio, go, pig, build, distract, bird, steal
«The Angry Birds Movie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=737394 (bản sửa đổi 10908040). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng distract
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| distract errors | 100 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ distract
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distract trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ distract hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ distract xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distract gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distract?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distract: Câu phủ định (36 câu), can và could (29 câu), Quá khứ đơn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.