Câu tiếng Anh có từ “distract”
213 câu thật có từ distract hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: distract nghĩa là đánh lạc hướng. distract là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: draw someone's attention away from something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ distract
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“True, but my lady would not distract you from these tasks.
Từ trong câu: distract, true, lady, task
Onoto Watanna, The Wooing of Wistaria. Nguồn: Project Gutenberg #59413. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There would be less to distract the attention from without, and it would not be tried so long.”
Từ trong câu: distract, less, attention, try, long
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She would distract him, and he desired at that time distraction least of all diversions.
Từ trong câu: distraction, distract, desire, time, least, diversion
Harold MacGrath, A Splendid Hazard. Nguồn: Project Gutenberg #15671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I can think of no place where he would go before coming to me,” replied the distracted mother.
Từ trong câu: me, distract, think, place, go, come, reply, mother
Roy Franklin, Fighting for fortune. Nguồn: Project Gutenberg #76812. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such a practice, they maintained, would utterly distract the mind from all original investigation of the sources.
Từ trong câu: investigation, utterly, distract, practice, maintain, mind, original, source
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It's rather interesting to explore the reasons for this treachery, but that would distract us from our goal.
Từ trong câu: treachery, rather, interest, explore, reason, distract, goal
«Computer Programming/Functional programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5769 (bản sửa đổi 3994013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lines - Never use more than two lines otherwise the subtitle would look too crowded and distracting.
Từ trong câu: subtitle, line, never, use, otherwise, look, crowd, distract
«Localization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194985 (bản sửa đổi 2807197). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng distract
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| distract errors | 100 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ distract
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distract trong kho câu?
- Kho câu có 213 câu có từ distract hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ distract xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distract gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distract?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distract: Câu phủ định (36 câu), can và could (28 câu), Quá khứ đơn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.