E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dissertation”

103 câu thật có từ dissertation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dissertation nghĩa là luận văn. dissertation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a treatise advancing a new point of view resulting from research. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng dissertation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • doctoral dissertation69 lần
  • inaugural dissertation13 lần
  • dissertation sur23 lần
  • dissertation on dumpling9 lần
  • lengthy dissertation13 lần
  • richardson's dissertation6 lần
  • ducange dissertation6 lần
  • phd dissertation7 lần
  • philosophical dissertation22 lần
  • preliminary dissertation20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissertation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissertation trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ dissertation hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dissertation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissertation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissertation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissertation: can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.