Câu tiếng Anh có từ “dad”
228 câu thật có từ dad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dad nghĩa là bố. dad là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an informal term for a father. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dad
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Then she asked Daddy where he had seen the prince.
Từ trong câu: dad, daddy, ask, see, prince
Margaret Louise [Editor] Newhall, The 1926 Tatler. Nguồn: Project Gutenberg #25926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At dinner Daddy told us he had seen a prince.
Từ trong câu: dad, daddy, dinner, tell, see, prince
Margaret Louise [Editor] Newhall, The 1926 Tatler. Nguồn: Project Gutenberg #25926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dad and young Bolling had made their get-away from the office by means of a fire-escape—more movie stuff, you see!
Từ trong câu: dad, movie, young, make, get, away, office, mean
Upton Sinclair, Oil!. Nguồn: Project Gutenberg #70379. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Like most hacker parents, Leftist's mom and dad had only the vaguest notions of what their son had been up to all this time.
Từ trong câu: dad, mom, like, hacker, parent, notion, son, up
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He had been billed to play the leading rôle in "My Awful Dad" and everything in the outfit was supposed to revolve about him.
Từ trong câu: dad, bill, play, lead, awful, everything, outfit, suppose
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dad had made his second trip over on cattle transports.
Từ trong câu: cattle, dad, trip, transport, make, second
Alida Malkus, Raquel of the ranch country. Nguồn: Project Gutenberg #76708. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She said Malcolm told Susan that his dad had given him the farm in his own name and then said, ‘What do you say, darling pet, if we get hitched this fall?’
Từ trong câu: darling, dad, pet, tell, give, farm, name, get
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"High grade," her daddy had called them as he babbled incessantly upon his death-bed.
Từ trong câu: babble, high, grade, dad, call, death, bed
James B. Hendryx, The Gold Girl. Nguồn: Project Gutenberg #26061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mimi was sure of that when she had written Chloe's tragedy to Daddy.
Từ trong câu: daddy, sure, write, tragedy, dad
Anne Pence Davis, Mimi at Sheridan School. Nguồn: Project Gutenberg #46404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By sympathizing questions, I learned from him that a boy had called him "old daddy," and asked him when he had his hat whitewashed.
Từ trong câu: daddy, sympathize, question, learn, boy, call, old, dad
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dad
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dad
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dad trong kho câu?
- Kho câu có 228 câu có từ dad hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc A2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dad?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dad: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (39 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.