Câu tiếng Anh có từ “dad”
218 câu thật có từ dad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dad nghĩa là bố. dad là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an informal term for a father. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dad
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Daddy let me go pig-sticking with a long bit of tea-tree, and you should have seen them run!
Từ trong câu: daddy, dad, let, go, pig, stick, long, bit
Mary Grant Bruce, 'Possum. Nguồn: Project Gutenberg #50881. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My dad said I should stay back as the job prospects in Canada very dim, but my mom said I should go back and see what the future holds.
Từ trong câu: mom, dad, stay, back, job, prospect, dim, go
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
And I'd be a real Whittaker, a man who should stand for somethin', as my dad and granddad did afore me.
Từ trong câu: granddad, real, man, stand, dad
Joseph Crosby Lincoln, Cy Whittaker's Place. Nguồn: Project Gutenberg #3281. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"When we decided that I should graduate and come back here with my mommy and daddy for the rest of my life, I decided.
Từ trong câu: mommy, decide, graduate, come, back, mom, dad, rest
Harold Titus, "I Conquered". Nguồn: Project Gutenberg #35866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dad
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dad
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dad trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ dad hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc A2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dad?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dad: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (35 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.