Câu tiếng Anh có từ “dad”
228 câu thật có từ dad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dad nghĩa là bố. dad là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an informal term for a father. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dad
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“I don’t know, Daddy, but I have been a long way, and maybe I hurted myself.”
Từ trong câu: dad, maybe, know, long, way, myself
Louis Tracy, Karl Grier. Nguồn: Project Gutenberg #76603. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"My new one, that daddy has just taught me?" the child inquired, turning to his mother.
Từ trong câu: daddy, new, dad, teach, child, inquire, turn, mother
Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They have promised to ask Dad to come over for next Christmas and have a big family reunion."
Từ trong câu: reunion, promise, ask, dad, come, next, big, family
Angela Brazil, For the Sake of the School. Nguồn: Project Gutenberg #20730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Unlike Mummy Pig's parents, Grandpa Pig and Granny Pig, Daddy Pig's parents have never been shown or heard of in the series.
Từ trong câu: grandpa, granny, unlike, parent, pig, dad, never, show
«The Pig Family», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1103320 (bản sửa đổi 10769588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And they put nasty stuff in beer, I've heard my daddy say, that drives all the good out, and lets all the bad in.
Từ trong câu: beer, nasty, stuff, put, hear, dad, drive, good
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dad
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dad
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dad trong kho câu?
- Kho câu có 228 câu có từ dad hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc A2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dad?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dad: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (39 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.