Câu tiếng Anh có từ “dad”
228 câu thật có từ dad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dad nghĩa là bố. dad là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an informal term for a father. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dad
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It was FitzGerald who invented for the last the name by which he went in their circle, of the "Daddy."
Từ trong câu: dad, daddy, invent, last, name, go, circle
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There stood Daddy Anderson with his hands full of biscuits and bananas which he was bringing to her with Mammy's consent.
Từ trong câu: dad, daddy, stand, hand, full, biscuit, banana, bring
A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So up they flew to their mummy and daddy, and pen cannot describe the happy scene, over which we draw a veil.”
Từ trong câu: dad, describe, scene, daddy, happy, pen, up, fly
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And the passengers could not but admire the way in which Daddy and Mother Bunker controlled the exuberance of the six.
Từ trong câu: exuberance, passenger, admire, way, dad, mother, control, six
Laura Lee Hope, Six little Bunkers at Cowboy Jack's. Nguồn: Project Gutenberg #19816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Congress seems disposed to pay us in the "dollar of our daddies"--in the currency which we were familiar with in our childhood.
Từ trong câu: daddy, seem, dispose, pay, dollar, dad, currency, familiar
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dad
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dad
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dad trong kho câu?
- Kho câu có 228 câu có từ dad hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc A2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dad?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dad: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (39 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.