Câu tiếng Anh có từ “dad”
228 câu thật có từ dad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dad nghĩa là bố. dad là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an informal term for a father. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dad
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
And he stayed three weeks, until Daddy told him he had to get out.
Từ trong câu: dad, daddy, stay, week, until, tell, get, out
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I must write and tell dad about it: he’ll be awfully pleased.
Từ trong câu: dad, write, tell, please
Arthur Stanwood Pier, David Ives. Nguồn: Project Gutenberg #73016. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have to say that my Dad was very scared.
«Wikinews interviews Diego Grez, Chilean earthquake survivor», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=526020 (bản sửa đổi 4830129). · English Wikinews · CC BY 2.5
I used to tell daddy that 'You'll have to forget that if you want to go to heaven.'
Từ trong câu: daddy, use, tell, dad, forget, want, go, heaven
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“But it must come in the end, and if she delays too long daddy will begin to champ.
Từ trong câu: daddy, come, end, delay, long, dad, begin
L. T. Meade, Peggy from Kerry. Nguồn: Project Gutenberg #61829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dad
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dad
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dad trong kho câu?
- Kho câu có 228 câu có từ dad hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc A2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dad?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dad: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (39 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.