Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dad”

228 câu thật có từ dad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dad nghĩa là bố. dad là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an informal term for a father. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dad

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Her dad would read advanced, classic novels to her and her sister when she was eight years old.

    Từ trong câu: dad, read, advance, classic, novel, sister, eight, year

    «Davey Alba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889350 (bản sửa đổi 10802474). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Her daddy wouldn't 'gree for us to git married 'cause he wanted her to stay on and wuk for him.

    Từ trong câu: dad, daddy, married, cause, want, stay

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since his father was a teacher and when he was young, he would go with his dad to the school.

    Từ trong câu: dad, since, father, teacher, young, go, school

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 52/Chung Tai-pan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268437 (bản sửa đổi 2535474). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The little magician, John's daddy, would be thrown overboard, for no party, I think, will ever trust him again.

    Từ trong câu: overboard, dad, daddy, magician, little, throw, party, think

    A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every night uncle Ned would make a pallet on the floor for daddy and make him go to bed.

    Từ trong câu: uncle, dad, daddy, pallet, every, night, make, floor

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wouldn't you like to be writing that book with us all in it, Mother, and make Daddy come home soon?”

    Từ trong câu: book, dad, write, writing, daddy, like, mother, make

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dad

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dad jake116 lần
dad coax79 lần
dad longlegs59 lần
daddy dad79 lần
dad daddy78 lần
dad tantaine41 lần
dad darwin's40 lần
dad darwin38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dad trong kho câu?
Kho câu có 228 câu có từ dad hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc A2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dad: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (39 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.