E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dad”

190 câu thật có từ dad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dad nghĩa là bố. dad là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an informal term for a father. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dad

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “I must write and tell dad about it: he’ll be awfully pleased.

    Từ trong câu: dad, write, tell, please

    Arthur Stanwood Pier, David Ives. Nguồn: Project Gutenberg #73016. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He later tells his dad about this, who is not happy that his son will not be like him.

    Từ trong câu: dad, late, tell, happy, son, like

    «Sky High (2005 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25720 (bản sửa đổi 11008088). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "I will buy 'daddy' a better chair, or he shall have enough to buy a better, when I am gone," she murmured to herself.

    Từ trong câu: dad, daddy, buy, better, chair, enough, go, herself

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The little magician, John's daddy, would be thrown overboard, for no party, I think, will ever trust him again.

    Từ trong câu: overboard, dad, daddy, magician, little, throw, party, think

    A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some will stumble around in mommy's shoes while others will watch football with daddy.

    Từ trong câu: stumble, around, shoe, other, watch, football, dad

    «Parenting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54372 (bản sửa đổi 4463426). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The next thing we know you'll stop believing in Mommies and Daddies!"

    Từ trong câu: mommy, mommie, next, thing, know, stop, believe, mom

    John Silletto, Fairyland planet. Nguồn: Project Gutenberg #72131. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dad

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dad jake116 lần
dad coax79 lần
dad longlegs59 lần
daddy dad79 lần
dad daddy78 lần
dad tantaine41 lần
dad darwin's40 lần
dad darwin38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dad trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ dad hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc A2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dad: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.