Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mommy

danh từ
A1
US/ˈmɑmi/
mommies
Ý nghĩa trọng tâm

mommy nghĩa là mẹ ơi.

mommy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    informal terms for a mother

    →

    điều khoản không chính thức cho một người mẹ

    Đồng nghĩa:ma, mama, mamma, mom, momma, mammy
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa mommy và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The words tell of a child who sees Mommy kissing Santa Claus underneath the mistletoe.
Wikipedia contributors, I Saw Mommy Kissing Santa Claus
One night recently he had called from his bedroom, "Mommy, bwing you toof pick!"

Một đêm gần đây, anh ấy đã gọi từ phòng ngủ của mình, "Mẹ ơi, mẹ ơi, con chọn quá đi!"

Wikimedia contributors, Autism spectrum/A few impertinent questions/Would it even be possible to conduct a scientific study to determine whether psychological treatments are effective?
"Ain't you comin' to bed, too, Mommy?" asked the oldest, beneath the covers over the mattress on the floor.
Brady, Cyrus Townsend, And Thus He Came: A Christmas Fantasy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"I--I will talk with dadda and mommy," she said, "and learn their wishes."
Ford, Paul Leicester, Janice Meredith: A Story of the American Revolution, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But best, "Mommies can give you lots and lots of love."

Nhưng điều tuyệt vời nhất là "Mẹ có thể dành cho con rất nhiều tình yêu thương."

Wikimedia contributors, Learning theories in practice/Picture books
I was also fed up with listening to the psychologist's patronizing habit of calling me "Mommy".
Wikimedia contributors, Autism spectrum/A few impertinent questions/How can we claim to scientifically manipulate thoughts and emotions if we don't even understand how such elusive phenomena relate to physical reality?
"Oh, mommy, but it is so nice!" cried the girl.
Ford, Paul Leicester, Janice Meredith: A Story of the American Revolution, Tiếng Anh (Anh - Anh)
When about six, after watching the squirrels in the yard, he asked, "How can you tell a mommy squirrel from a daddy squirrel?"
Wikimedia contributors, Autism spectrum/A few impertinent questions/What is faith?
In short time, baby Puffy hatches from his egg and takes Tom as his mommy.
Wikipedia contributors, Tom and Jerry: The Lost Dragon
"The only thing I heard was my mommy shouting," Munyok explained.
Wikimedia contributors, Six die in Nigeria church shooting
In open day they lead free niggers, men, wimmin, an' little children, too, to be sold, who's free as my mommy and your daughter."
Townsend, George Alfred, The Entailed Hat; Or, Patty Cannon's Times, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She also speculated about a career, maybe she would do a little ironing to earn extra money, like Mommy did.
Wikimedia contributors, Autism spectrum/A few impertinent questions/What technical knowledge enables psychologists to declare people emotionally abnormal?

Câu hỏi thường gặp về mommy (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. mommy nghĩa là gì trong tiếng Việt?

mommy có nghĩa chính là: điều khoản không chính thức cho một người mẹ. Định nghĩa tiếng Anh: "informal terms for a mother".

2. mommy thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

mommy là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của mommy theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), mommy được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmɑmi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. mommy thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ mommy được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của mommy gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của mommy gồm: mommies.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với mommy là gì?

Từ mommy thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. mommy có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: ma, mama, mamma, mom, momma. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến mommy?

Từ mommy xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với mommy đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The words tell of a child who sees Mommy kissing Santa Claus underneath the mistletoe.". Câu văn minh họa cách dùng mommy làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng mommy?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.