Câu tiếng Anh có từ “cute”
91 câu thật có từ cute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cute nghĩa là dễ thương. cute là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: attractive especially by means of smallness or prettiness or quaintness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cute
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
The sayings of the little ones are cute, and the whole performance a great success.
Từ trong câu: cute, say, little, one, whole, performance, great, success
Elizabeth F. Guptill, Answering the Phone: A Farce. Nguồn: Project Gutenberg #53388. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“The Spaniards are cute, but, you know, we have a secret code.”
Từ trong câu: cute, know, secret, code
Edward Stratemeyer, A sailor boy with Dewey. Nguồn: Project Gutenberg #77081. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They found her voice to be "easy to understand and cute".
Từ trong câu: cute, find, voice, easy, understand
«Hatsune Miku», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1196370 (bản sửa đổi 11003762). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also stated that he thinks the name is cute.
Từ trong câu: cute, state, think, name
«Xiaomi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=809070 (bản sửa đổi 10689813). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Every story is not only cute, but also deep.
Từ trong câu: cute, every, story, deep
«Pui Pui Molcar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=899016 (bản sửa đổi 10932888). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I think it is not more than fair, since we have got a cute apartment and no rent to pay."
Từ trong câu: cute, think, fair, since, get, apartment, rent, pay
Various, Birds Illustrated by Color Photography, Vol. 3, No. 1 [January, 1898] A Monthly Serial designed to Promote Knowledge of Bird-Life. Nguồn: Project Gutenberg #34165. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While that may be cute hyperbole, it is true that spending time together is an important part of knowing someone.
Từ trong câu: cute, hyperbole, true, spend, time, together, important, part
«Knowing Someone», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304062 (bản sửa đổi 2787770). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
One or two, however, were 'cute enough to hide again, and this time succeeded in coming with us all the way.
Từ trong câu: cute, however, enough, hide, again, time, succeed, come
Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well, with the way her features looked on television now and the way I seen her in the store--yes; because she dresses nice and she's real cute.
Từ trong câu: cute, well, way, feature, look, television, now, see
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This cute, green dinosaur is Mario and Luigi's childhood company friend and the first default character you control.
Từ trong câu: dinosaur, cute, green, childhood, company, friend, first, character
«Super Mario 64 DS/Playable characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427468 (bản sửa đổi 4431854). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Here is a cute little song about being helpful.
Từ trong câu: helpful, cute, little, song
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Special Helper», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273457 (bản sửa đổi 4400750). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are considered to be cute dogs and are getting ever more popular.
Từ trong câu: popular, consider, ever, cute, dog, get
«Boston Terrier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20333 (bản sửa đổi 10960833). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cute
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alderman cute | 26 lần |
| dang'd cute | 6 lần |
| tarnation cute | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cute trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ cute hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cute gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cute: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.