E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cute”

91 câu thật có từ cute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cute nghĩa là dễ thương. cute là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: attractive especially by means of smallness or prettiness or quaintness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cute

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • My daughter-in-law--all she does is straighten her hair and look cute.

    Từ trong câu: cute, daughter, law, straighten, hair, look

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She dresses cute and she was sloppy in the store that day.

    Từ trong câu: cute, sloppy, dress, store, day

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Labubu are shown as cute but still fierce-looking creatures.

    Từ trong câu: cute, show, still, fierce, look, creature

    «Labubu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1223234 (bản sửa đổi 10786416). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I kept them neat and clean and they were so cute.

    Từ trong câu: cute, keep, neat, clean

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A nice way to illustrate my meaning is cute baby animals.

    Từ trong câu: cute, nice, way, illustrate, mean, baby, animal

    «How to meditate», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123249 (bản sửa đổi 2779251). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The cute outfits and upbeat songs made me so happy, and I wanted to share that happiness with everyone.

    Từ trong câu: cute, outfit, song, make, happy, want, share, happiness

    «Wikinews attends Animeleague's summer 2023 Birmingham, UK Anime & Gaming Con», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2978183 (bản sửa đổi 5009542). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "The French are a mighty cute people.

    Từ trong câu: cute, mighty, people

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The talent agencies hold auditions for cute boys and girls and make them stars.

    Từ trong câu: audition, talent, agency, hold, cute, boy, girl, make

    «Japanese idol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=449449 (bản sửa đổi 10639957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Various deities from religions worldwide personify certain concepts or locations but not all of the personifications are cute.

    Từ trong câu: personify, various, religion, worldwide, certain, concept, location, personification

    «Lentis/Moe Anthropomorphism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307129 (bản sửa đổi 4333106). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alderman cute26 lần
dang'd cute6 lần
tarnation cute6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cute trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ cute hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cute gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cute: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.