Câu tiếng Anh có từ “cute”
93 câu thật có từ cute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cute nghĩa là dễ thương. cute là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: attractive especially by means of smallness or prettiness or quaintness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cute
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
And yet she is not what one would call a cute girl.
Từ trong câu: cute, call, girl
Jack London, The Mutiny of the Elsinore. Nguồn: Project Gutenberg #2415. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Which was pretty 'cute for a lazy one like Ponty.
Từ trong câu: cute, pretty, lazy, like
Talbot Baines Reed, Follow My Leader: The Boys of Templeton. Nguồn: Project Gutenberg #20991. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Its look like very cute and yellow color.
Từ trong câu: cute, look, like, yellow, color
«Student Projects/Baya Weaver», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255577 (bản sửa đổi 2138121). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
What makes something beautiful, pretty, ugly, cute?
Từ trong câu: cute, ugly, make, something, beautiful, pretty
«Introduction to Philosophy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=4540 (bản sửa đổi 2806329). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Many other people think mice are cute and fun animals.
Từ trong câu: fun, cute, many, people, think, mouse, animal
«Mouse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15901 (bản sửa đổi 10940695). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is the cute little rabbit of my home.
Từ trong câu: little, home, rabbit, cute
«Pinyin/Little rabbit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366118 (bản sửa đổi 3346295). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Came to the zoo, we saw a group of cute monkeys.
Từ trong câu: group, monkey, saw, zoo, cute, come
«Pinyin/Seeing Monkeys», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362646 (bản sửa đổi 3084526). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cute
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alderman cute | 26 lần |
| dang'd cute | 6 lần |
| tarnation cute | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cute trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ cute hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cute: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.