Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cute”

95 câu thật có từ cute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cute nghĩa là dễ thương. cute là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: attractive especially by means of smallness or prettiness or quaintness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cute

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The Boer dodges, though scarcely honourable, might be described by the Americans as "cute."

    Từ trong câu: cute, though, scarcely, honourable, describe

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Critters may be cute, but they sure do make big messes!

    Từ trong câu: cute, sure, make, big, mess

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Camping Skills I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101006 (bản sửa đổi 4637781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • While this may be expected from animals generally considered "cute"; research with snakes has also demonstrated interesting results.

    Từ trong câu: cute, expect, animal, generally, consider, research, snake, demonstrate

    «Motivation and emotion/Book/2017/Zoo visitor emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226319 (bản sửa đổi 2341199). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It might be beautiful, flowing language with impressive words or it might be cute, simple words that are fun.

    Từ trong câu: cute, beautiful, flow, language, impressive, word, simple, fun

    «Choosing High Quality Children's Literature/Poetry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144905 (bản sửa đổi 4424221). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • While that may be cute hyperbole, it is true that spending time together is an important part of knowing someone.

    Từ trong câu: cute, hyperbole, true, spend, time, together, important, part

    «Knowing Someone», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304062 (bản sửa đổi 2787770). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alderman cute26 lần
dang'd cute6 lần
tarnation cute6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cute trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ cute hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cute: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.