Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coral”

182 câu thật có từ coral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coral nghĩa là san hô. coral là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a variable color averaging a deep pink. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coral

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • These kinds of coral cannot grow at such depths, and therefore shouldn't be there.

    Từ trong câu: coral, kind, can, grow, depth, therefore

    «Historical Geology/Reefs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290467 (bản sửa đổi 3318524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Flat bodies can slip in and out among the corals, sponges, and rocks, avoiding predators.

    Từ trong câu: coral, flat, body, slip, out, among, sponge, rock

    «Fish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285 (bản sửa đổi 10905618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This plant was most abundant in areas where it can attach to rocks and coral.

    Từ trong câu: coral, plant, abundant, area, attach, rock

    «Phanerozoic/Neogene period», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=112326 (bản sửa đổi 2784654). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We are like the coral insects, who can add but a hair's breadth to the structure which has been raised by their predecessors.

    Từ trong câu: coral, like, insect, add, structure, raise, predecessor

    James Anthony, 1818-1894 [Contributor] Froude, Prose Masterpieces from Modern Essayists, Volume 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #18804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The island is surrounded by a coral reef, which can be seen during low tide.

    Từ trong câu: reef, coral, island, surround, see, low, tide

    «Nauru», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=542 (bản sửa đổi 10980365). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The coral reef that surrounds the island could easily be passed and the slaves loaded in those light coasters that are used by fishermen.

    Từ trong câu: reef, coral, surround, island, easily, pass, slave, load

    Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Scuba-diving can damage coral reefs which are home to hundreds of species of sea animals.

    Từ trong câu: scuba, reef, coral, dive, damage, home, species, sea

    «Tourism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9185 (bản sửa đổi 10947666). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Its availability as an anchorage comes from a surrounding of coral reefs, with a gap in its northern side that admits ships into water the breakers cannot disturb.

    Từ trong câu: availability, anchorage, come, surround, coral, reef, gap, northern

    Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Scuba divers can explore many wrecks and coral reefs in shallow water (typically in depth) with nearly unlimited visibility.

    Từ trong câu: scuba, wreck, diver, explore, many, coral, reef, shallow

    «Bermuda», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20612 (bản sửa đổi 10657721). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The artists took scuba diving lessons so they could go and study the coral reef.

    Từ trong câu: scuba, artist, take, dive, lesson, go, study, coral

    «Finding Nemo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8684 (bản sửa đổi 11015538). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng coral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coral reefs754 lần
coral reef550 lần
coral necklace145 lần
coral beads138 lần
coral formations48 lần
coral islands220 lần
coral insect62 lần
coral strand52 lần
coral insects66 lần
coral polyps28 lần
coral rock291 lần
pink coral98 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coral trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ coral hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coral: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.