Câu tiếng Anh có từ “coral”
182 câu thật có từ coral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coral nghĩa là san hô. coral là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a variable color averaging a deep pink. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coral
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Those lips were magnificent; they might be said to be of coral.
Từ trong câu: coral, lip, magnificent
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As such, it is greatly prized by savages, and were we to fall in with natives, we might very possibly find a store of coral useful in bartering with them.
Từ trong câu: coral, greatly, prize, fall, native, possibly, find, store
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
“Here! stop a bit!--you may wear this coral bracelet of mine, if you won’t lose it.
Từ trong câu: bracelet, coral, stop, bit, wear, lose
Fanny Fern, Fern Leaves from Fanny's Port-folio. Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #45450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Branches of coral, bedded in cement, may be introduced, and form beautiful and natural objects, on which plants will climb and droop gracefully.
Từ trong câu: droop, branch, coral, bed, introduce, form, beautiful, natural
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He may even now—if I may use the phrase—be wandering on some plesiosaurus-haunted Oolitic coral reef, or beside the lonely saline seas of the Triassic Age.
Từ trong câu: reef, lonely, coral, phrase, even, now, use, wander
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Young fish may be found in lagoons living within the rubble and coral of the reefs.
Từ trong câu: rubble, young, fish, find, live, coral, reef
«Scarus frenatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1250793 (bản sửa đổi 10767910). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng coral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coral trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ coral hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coral: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.