Câu tiếng Anh có từ “coral”
182 câu thật có từ coral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coral nghĩa là san hô. coral là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a variable color averaging a deep pink. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coral
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
These kinds of coral cannot grow at such depths, and therefore shouldn't be there.
Từ trong câu: coral, kind, can, grow, depth, therefore
«Historical Geology/Reefs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290467 (bản sửa đổi 3318524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nothing but broken coral and shells were to be seen.
Từ trong câu: coral, nothing, break, shell, see
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The corals have not always formed coral reefs.
Từ trong câu: coral, always, form, reef
«Great Barrier Reef», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23635 (bản sửa đổi 10950838). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"You do not know him," said a voice that did no dishonour to the coral lips through which it came.
Từ trong câu: coral, know, voice, lip, come
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 368, June 1846. Nguồn: Project Gutenberg #34026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The corals which are not exposed to fresh air are still alive.
Từ trong câu: expose, coral, fresh, air, still, alive
«Microatoll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=632053 (bản sửa đổi 8501469). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Here! stop a bit!--you may wear this coral bracelet of mine, if you won’t lose it.
Từ trong câu: bracelet, coral, stop, bit, wear, lose
Fanny Fern, Fern Leaves from Fanny's Port-folio. Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #45450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For this reason, they do not build coral reefs.
Từ trong câu: reef, coral, reason, build
«Octocorallia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=503175 (bản sửa đổi 10621604). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Below the lower Cascades a sea-coral formation is found, grayish in color and not very pretty, but showing conclusively its sea formation.
Từ trong câu: cascade, below, low, sea, coral, formation, find, color
E. L. Lomax, Oregon, Washington and Alaska; Sights and Scenes for the Tourist. Nguồn: Project Gutenberg #10751. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coral trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ coral hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coral: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.