Câu tiếng Anh có từ “coral”
182 câu thật có từ coral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coral nghĩa là san hô. coral là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a variable color averaging a deep pink. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coral
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The islands in the centre are mostly coral cays.
Từ trong câu: coral, cay, island, center, mostly
«Torres Strait», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=111407 (bản sửa đổi 11009351). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Wherever this water touched the growing coral-reef, it was blighted and killed.
Từ trong câu: blight, reef, coral, wherever, water, touch, grow, kill
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A sea snake, or coral reef snake, is a venomous elapid snake.
Từ trong câu: venomous, sea, snake, coral, reef
«Sea snake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=98969 (bản sửa đổi 10877009). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She had no desire to make Coral and Beryl precociously self-conscious.
Cô không muốn làm cho Coral và Beryl sớm nhận thức được bản thân.
Từ trong câu: precociously, desire, make, coral, self, conscious
Eglanton Thorne, Beryl's triumph. Nguồn: Project Gutenberg #72721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I have always been of opinion that the Palisadoes were originally coral cays joined gradually by sand-spits.
Từ trong câu: cay, always, opinion, originally, coral, join, gradually, sand
Frank Cundall, Historic Jamaica. Nguồn: Project Gutenberg #70109. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is about two hundred feet in height, and consists of reef-rock and conglomerate, with existing species of coral embedded in it.
Từ trong câu: conglomerate, hundred, foot, height, consist, reef, rock, exist
Charles Darwin, Coral Reefs; Volcanic Islands; South American Geology: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4022. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coral trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ coral hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coral: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.