Câu tiếng Anh có từ “coral”
182 câu thật có từ coral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coral nghĩa là san hô. coral là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a variable color averaging a deep pink. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coral
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They did the same thing with Hilton of the Coral Lady; you'll remember."
Từ trong câu: coral, thing, lady, remember
Abraham Merritt, The Moon Pool · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
There is a possibility that the planned towing will damage nearby coral.
Từ trong câu: coral, tow, possibility, plan, damage, nearby
«Philippines ferry disaster: ship owner sues over toxic cargo; recovery deadline set & more», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=109408 (bản sửa đổi 4824081) · English Wikinews · CC BY 2.5
“‘Well, you’ll find lots of it,’ says I, thinking he was joking, and then I found it was precious coral he was talking of.
Từ trong câu: coral, well, find, lot, think, joke, precious, talk
H. De Vere Stacpoole, Ocean Tramps · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Branches of coral, bedded in cement, may be introduced, and form beautiful and natural objects, on which plants will climb and droop gracefully.
Từ trong câu: droop, branch, coral, bed, introduce, form, beautiful, natural
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US
You'll find it tucked away under the photocopier (under the coral).
Từ trong câu: photocopier, find, away, coral
Daniel Callahan, Any Coincidence Is Or, The Day Julia & Cecil the Cat Faced a Fate Worse Than Death · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
Từ hay đi cùng coral
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coral trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ coral hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coral: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.