Câu tiếng Anh có từ “confidential”
171 câu thật có từ confidential hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confidential nghĩa là bí mật. confidential là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: entrusted with private information and the confidence of another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confidential
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We often engaged in confidential conversations, when she would discuss the tragedies which so clouded her life.
Từ trong câu: confidential, often, engage, conversation, discuss, tragedy, cloud, life
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Confidential data such as photos, business agreements, loans and so on would always be at risk of exploitation.
Từ trong câu: confidential, data, photo, business, agreement, loan, always, risk
«I Dream of IoT/Chapter 2 : IoT and IPv6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307417 (bản sửa đổi 3745529). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You see, Helen,” he continued, becoming confidential, “I want to bring her up as her mother would have wished.
Từ trong câu: confidential, see, continue, become, want, bring, up, mother
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Except confidential information like financial records, the conceptualized content would be released in knowledge base for sharing among all the related staff.
Từ trong câu: confidential, except, information, like, financial, record, content, release
«Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management Practice in Telecommunication Industry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219031 (bản sửa đổi 3721383). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Long, long would it be ere Miss Crawford’s name passed his lips again, or she could hope for a renewal of such confidential intercourse as had been.
Từ trong câu: renewal, confidential, lip, long, miss, name, pass, again
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In rather a patronizing and confidential manner, he gave it to me as his advice, that the less I said on that subject the better it would be for me.
Từ trong câu: patronizing, rather, patronize, confidential, manner, give, advice, less
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng confidential
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| confidential clerk | 359 lần |
| confidential adviser | 124 lần |
| confidential agent | 239 lần |
| confidential chat | 115 lần |
| strictly confidential | 144 lần |
| confidential communications | 112 lần |
| confidential whisper | 224 lần |
| confidential intercourse | 126 lần |
| confidential servant | 381 lần |
| confidential communication | 168 lần |
| confidential tone | 519 lần |
| confidential advisers | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confidential
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confidential trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ confidential hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confidential xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confidential gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confidential?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confidential: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (35 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.