Câu tiếng Anh có từ “confidential”
171 câu thật có từ confidential hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confidential nghĩa là bí mật. confidential là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: entrusted with private information and the confidence of another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confidential
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Instructors should make clear what information might be confidential and what can be shared.
Từ trong câu: confidential, instructor, make, clear, information, share
«Blended Learning in K-12/Blended Learning's Lesson Design Process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43385 (bản sửa đổi 2063415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mary retired, that the two might have a confidential talk.
Từ trong câu: confidential, retire, talk
Bjørnstjerne Bjørnson, Mary. Nguồn: Project Gutenberg #33300. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Church boards often deal with sensitive, confidential matters, and you may be asked to dismiss yourself during part of the meeting.
Từ trong câu: confidential, church, board, often, deal, sensitive, matter, ask
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Bible Evangelism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102811 (bản sửa đổi 3251130). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"My host said the information was confidential but added that if I took a look around the room I might get a good general idea."
Từ trong câu: confidential, host, information, add, take, look, around, room
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It may be advisable to superadd to the above, the statement that Mrs. Micawber is not in confidential possession of my intentions.’
Từ trong câu: advisable, statement, confidential, above, mrs, possession, intention
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Students may not copy or circulate papers containing private, confidential patient information.
Từ trong câu: circulate, student, copy, paper, contain, private, confidential, patient
«SH 102 Organizing for School Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93328 (bản sửa đổi 853165). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng confidential
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| confidential clerk | 359 lần |
| confidential adviser | 124 lần |
| confidential agent | 239 lần |
| confidential chat | 115 lần |
| strictly confidential | 144 lần |
| confidential communications | 112 lần |
| confidential whisper | 224 lần |
| confidential intercourse | 126 lần |
| confidential servant | 381 lần |
| confidential communication | 168 lần |
| confidential tone | 519 lần |
| confidential advisers | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confidential
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confidential trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ confidential hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confidential xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confidential gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confidential?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confidential: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (35 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.