Câu tiếng Anh có từ “confidential”
166 câu thật có từ confidential hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confidential nghĩa là bí mật. confidential là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: entrusted with private information and the confidence of another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confidential
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
When they got home Peter had grown confidential over helping Mother to get the breakfast and had told her their plans.
Từ trong câu: confidential, plan, get, home, grow, help, mother, breakfast
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng confidential
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| confidential clerk | 359 lần |
| confidential adviser | 124 lần |
| confidential agent | 239 lần |
| confidential chat | 115 lần |
| strictly confidential | 144 lần |
| confidential communications | 112 lần |
| confidential whisper | 224 lần |
| confidential intercourse | 126 lần |
| confidential servant | 381 lần |
| confidential communication | 168 lần |
| confidential tone | 519 lần |
| confidential advisers | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confidential
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confidential trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ confidential hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confidential xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confidential gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confidential?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confidential: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.