E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “con”

123 câu thật có từ con hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: con nghĩa là lừa đảo. con là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an argument opposed to a proposal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ con

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng con

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
con amore237 lần
nem con141 lần
con tower476 lần
con su109 lần
con cregan80 lần
con li166 lần
con dios66 lần
con un167 lần
con el130 lần
crim con47 lần
con sus48 lần
con staveley42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ con

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ con trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ con hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ con xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ con gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ con?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ con: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (12 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.