Câu tiếng Anh có từ “con”
123 câu thật có từ con hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: con nghĩa là lừa đảo. con là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an argument opposed to a proposal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ con
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The conning tower and periscope of a submarine whose officers are taking observations on the surface.
Từ trong câu: con, tower, submarine, officer, take, observation, surface
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These are conning-towers from which, when practice is going on, a view is obtained of the direction of the shot.
Từ trong câu: con, tower, practice, go, view, obtain, direction, shot
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His wits were probably "wool-gathering"; for the phrases which had been so often conned for public occasions slipped off his tongue quite unawares.
Từ trong câu: con, wit, probably, wool, gather, phrase, often, public
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We had a man placed on the Conning Tower whose duty it was to blow a warning whistle at sight of the flame of the enemy's fuse.
Từ trong câu: con, man, place, tower, duty, blow, warn, whistle
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The camera, however, which may be called an instrument of record, has, at certain times, produced evidence which has excited a vast amount of argument pro and con.
Từ trong câu: con, camera, however, call, instrument, record, certain, time
Henry Seward Hubbard, Beyond. Nguồn: Project Gutenberg #38134. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The powder-chamber ends in a gas-check seat, which is coned and slightly countersunk forward to receive the Broadwell gas-check.
Từ trong câu: chamber, con, slightly, powder, end, gas, check, seat
Edward W. Very, Navies of the world. Nguồn: Project Gutenberg #74406. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was probably a westerly gale, is an element of con-insetting current, which drove one exploring vessel after another to her doom.
Từ trong câu: gale, probably, element, con, current, drive, explore, vessel
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/VIN Geraldton», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399008 (bản sửa đổi 4591944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We encourage debate on the pros and cons of this concept to support interoperability of tools which must pass references to source code between them.
Chúng tôi khuyến khích tranh luận về ưu và nhược điểm của khái niệm này để hỗ trợ khả năng tương tác của các công cụ phải chuyển các tham chiếu đến mã nguồn giữa chúng.
Từ trong câu: code, reference, tool, encourage, debate, pro, con, concept
«ROSE Compiler Framework/Abstract handles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365858 (bản sửa đổi 4536673). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng con
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| con amore | 237 lần |
| nem con | 141 lần |
| con tower | 476 lần |
| con su | 109 lần |
| con cregan | 80 lần |
| con li | 166 lần |
| con dios | 66 lần |
| con un | 167 lần |
| con el | 130 lần |
| crim con | 47 lần |
| con sus | 48 lần |
| con staveley | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ con
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ con trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ con hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ con xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ con gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ con?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ con: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (12 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.