Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “con”

124 câu thật có từ con hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: con nghĩa là lừa đảo. con là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an argument opposed to a proposal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ con

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • There is no difficulty in agreeing upon the locations, shown by the letters Be. and Con.

    Từ trong câu: con, difficulty, agree, location, show, letter

    Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, December 1887 Volume 1, Number 11. Nguồn: Project Gutenberg #27796. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are pros and cons to choosing whether or not you will have your choirs memorize.

    Từ trong câu: con, pro, choose, whether, choir, memorize

    «Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Of course there are always cons that come with the pros.

    Từ trong câu: con, course, always, come, pro

    «Cognitive Science: An Introduction/What is evolution?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362326 (bản sửa đổi 4112908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are pros and cons to this type of auction.

    Từ trong câu: con, auction, pro, type

    «E-Commerce and E-Business/Concepts and Definitions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98034 (bản sửa đổi 4413657). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are cons that exist for intrinsic motivation as well.

    Từ trong câu: con, exist, intrinsic, motivation, well

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 11/11.6.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194570 (bản sửa đổi 4660249). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are definitely pros and cons to either method.

    Từ trong câu: con, definitely, pro, either, method

    «Marijuana Cultivation/Fundamentals/Inside vs Outside», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193307 (bản sửa đổi 1567668). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Departmental wise or individualwise, there are things pro and con of what should have happened and what shouldn't have happened.

    Từ trong câu: con, pro, departmental, wise, thing, happen

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the other categories, there is the need for seizing the initiative and applying con-temporaneous force to achieve Shock and Awe.

    Từ trong câu: con, category, need, seize, initiative, apply, force, achieve

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were men on the conning-tower, busy with paint-pots, and there was a tangle of ropes and pots on the upper decks where the guns were biding their time.

    Từ trong câu: con, man, tower, busy, paint, pot, tangle, rope

    L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are many pros and cons to using Shaky camera movements in a shot, a balance should be found between both.

    Từ trong câu: shaky, many, pro, con, use, camera, movement, shot

    «Movie Making Manual/Cinematography/Moving the camera», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41056 (bản sửa đổi 4473520). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng con

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
con amore237 lần
nem con141 lần
con tower476 lần
con su109 lần
con cregan80 lần
con li166 lần
con dios66 lần
con un167 lần
con el130 lần
crim con47 lần
con sus48 lần
con staveley42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ con

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ con trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ con hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ con xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ con gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ con?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ con: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (12 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.