Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “con”

124 câu thật có từ con hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: con nghĩa là lừa đảo. con là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an argument opposed to a proposal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ con

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Air at high pressure had been forced into the conning tower, and the lid was opened.

    Từ trong câu: con, lid, air, high, pressure, force, tower, open

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And it was seeing that she had not yet begun to con the alphabet of true knowledge, that disturbed me most.

    Từ trong câu: con, see, begin, alphabet, true, knowledge, disturb

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had been in the conning tower but a short time when he was joined by Ensign Hargreaves and Mr. Barr.

    Từ trong câu: con, tower, short, time, join, mr

    John Henry Goldfrap, The Boy Scouts for Uncle Sam. Nguồn: Project Gutenberg #32460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Back slid the metal slab, and the sub saw that he had opened a means of communication with the after conning-tower.

    Từ trong câu: con, slab, back, slide, metal, sub, saw, open

    Percy F. Westerman, The Rival Submarines. Nguồn: Project Gutenberg #40866. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • His wits were probably "wool-gathering"; for the phrases which had been so often conned for public occasions slipped off his tongue quite unawares.

    Từ trong câu: con, wit, probably, wool, gather, phrase, often, public

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His recitation of verses and conning over of words, I could understand precisely, for I had done the same myself on many occasions.

    Tôi có thể hiểu chính xác việc anh ấy đọc thơ và diễn đạt bằng lời, vì bản thân tôi cũng đã làm như vậy nhiều lần.

    Từ trong câu: precisely, con, recitation, verse, word, understand, myself, many

    Philip Verrill Mighels, The Crystal Sceptre: A Story of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #60860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If any one had dared to open the hatch and go out on the conning tower, he would certainly have been lost.

    Từ trong câu: hatch, dare, open, go, out, con, tower, certainly

    E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng con

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
con amore237 lần
nem con141 lần
con tower476 lần
con su109 lần
con cregan80 lần
con li166 lần
con dios66 lần
con un167 lần
con el130 lần
crim con47 lần
con sus48 lần
con staveley42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ con

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ con trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ con hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ con xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ con gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ con?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ con: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (12 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.