Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “con”

124 câu thật có từ con hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: con nghĩa là lừa đảo. con là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an argument opposed to a proposal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ con

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Therefore we can begin by examining the pros and cons of our tool.

    Từ trong câu: con, therefore, begin, examine, pro, tool

    «DITeLearning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93401 (bản sửa đổi 2593277). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You can probably identify your own list of pros and cons for each of these approaches.

    Từ trong câu: con, probably, identify, list, pro, approach

    «Survey of Communication Study/Chapter 2 - Verbal Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210907 (bản sửa đổi 4379828). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cons: the design is limited to certain sites and can be expensive.

    Từ trong câu: con, design, limit, certain, site, expensive

    «Truss Hydraulic Bridge Project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=169279 (bản sửa đổi 2721518). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If you can do "social engineering" --fast-talk, fake-outs, impersonation, conning, scamming-- then card abuse comes easy.

    Từ trong câu: con, fake, impersonation, social, engineer, fast, talk, out

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Cons – might harm firms' reputation and potentially could reduce profits.

    Từ trong câu: con, harm, firm, reputation, potentially, reduce, profit

    «Managerial Economics/Firm boundaries», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252361 (bản sửa đổi 2693436). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • As everything has two sides, the Herald experiment (if one could call it that) too had its pros and cons.

    Từ trong câu: con, pro, everything, side, herald, experiment, call

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Neither Othello's colour nor his fortune were such that it could be hoped Brabantio would accept him for a con-in-law.

    Màu da cũng như tài sản của Othello đều không đến mức người ta có thể hy vọng Brabantio sẽ chấp nhận anh ta làm vợ chồng.

    Từ trong câu: con, neither, color, fortune, hope, accept, law

    Charles Lamb, Tales from Shakespeare. Nguồn: Project Gutenberg #573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His recitation of verses and conning over of words, I could understand precisely, for I had done the same myself on many occasions.

    Tôi có thể hiểu chính xác việc anh ấy đọc thơ và diễn đạt bằng lời, vì bản thân tôi cũng đã làm như vậy nhiều lần.

    Từ trong câu: precisely, con, recitation, verse, word, understand, myself, many

    Philip Verrill Mighels, The Crystal Sceptre: A Story of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #60860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng con

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
con amore237 lần
nem con141 lần
con tower476 lần
con su109 lần
con cregan80 lần
con li166 lần
con dios66 lần
con un167 lần
con el130 lần
crim con47 lần
con sus48 lần
con staveley42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ con

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ con trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ con hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ con xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ con gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ con?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ con: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (12 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.