Câu tiếng Anh có từ “con”
123 câu thật có từ con hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: con nghĩa là lừa đảo. con là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an argument opposed to a proposal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ con
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Readers should be able to list at least one pro and one con of homeschooling.
Từ trong câu: con, reader, able, list, least, pro
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 6/Chapter FAQ/Peer Review One», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197702 (bản sửa đổi 4664271). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Of course if one's 'way' is a wrong way, one ought to fight it, Miss Con.
Từ trong câu: con, course, way, wrong, ought, fight, miss
Agnes Giberne, Miss Con. Nguồn: Project Gutenberg #73389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Departmental wise or individualwise, there are things pro and con of what should have happened and what shouldn't have happened.
Từ trong câu: con, pro, departmental, wise, thing, happen
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are many pros and cons to using Shaky camera movements in a shot, a balance should be found between both.
Từ trong câu: shaky, many, pro, con, use, camera, movement, shot
«Movie Making Manual/Cinematography/Moving the camera», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41056 (bản sửa đổi 4473520). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng con
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| con amore | 237 lần |
| nem con | 141 lần |
| con tower | 476 lần |
| con su | 109 lần |
| con cregan | 80 lần |
| con li | 166 lần |
| con dios | 66 lần |
| con un | 167 lần |
| con el | 130 lần |
| crim con | 47 lần |
| con sus | 48 lần |
| con staveley | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ con
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ con trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ con hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ con xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ con gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ con?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ con: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (12 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.