Câu tiếng Anh có từ “con”
124 câu thật có từ con hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: con nghĩa là lừa đảo. con là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an argument opposed to a proposal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ con
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Grifters, conning people out of money over the phone, have been around for decades.
Từ trong câu: con, people, out, money, phone, around, decade
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The con-handler still handles name-completion, command history, etc., but has been changed considerably.
Từ trong câu: con, still, handle, name, completion, command, history, change
«Aros/Platforms/68k support/Developer/Exec», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251049 (bản sửa đổi 4342431). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That we have conned it in a hundred other frescoes?
Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'You don't mean to say you've refused him, Niece Con?' cried her uncle, 'for I know he meant to make you an offer of his hand and heart.'
Từ trong câu: con, mean, refuse, niece, cry, uncle, know, make
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 425 Volume 17, New Series, February 21, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #16924. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The camera, however, which may be called an instrument of record, has, at certain times, produced evidence which has excited a vast amount of argument pro and con.
Từ trong câu: con, camera, however, call, instrument, record, certain, time
Henry Seward Hubbard, Beyond. Nguồn: Project Gutenberg #38134. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng con
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| con amore | 237 lần |
| nem con | 141 lần |
| con tower | 476 lần |
| con su | 109 lần |
| con cregan | 80 lần |
| con li | 166 lần |
| con dios | 66 lần |
| con un | 167 lần |
| con el | 130 lần |
| crim con | 47 lần |
| con sus | 48 lần |
| con staveley | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ con
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ con trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ con hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ con xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ con gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ con?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ con: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (12 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.