Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “con”

123 câu thật có từ con hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: con nghĩa là lừa đảo. con là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an argument opposed to a proposal. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The reader will identify the pros and cons of using report cards to measure student progress.

    Từ trong câu: con, reader, identify, pro, use, report, card, measure

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 14/Chapter Review», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195204 (bản sửa đổi 4340698). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I see--'predicted by learned men that a comet will come into con-conjunction with our plant'--no--'our planet this night.

    Từ trong câu: comet, planet, con, conjunction, predict, see, learn, man

    Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are many pros and cons to using Shaky camera movements in a shot, a balance should be found between both.

    Từ trong câu: shaky, many, pro, con, use, camera, movement, shot

    «Movie Making Manual/Cinematography/Moving the camera», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41056 (bản sửa đổi 4473520). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng con

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • con amore237 lần
  • nem con141 lần
  • con tower476 lần
  • con su109 lần
  • con cregan80 lần
  • con li166 lần
  • con dios66 lần
  • con un167 lần
  • con el130 lần
  • crim con47 lần
  • con sus48 lần
  • con staveley42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ con

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ con trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ con hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ con xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ con gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ con?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ con: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (12 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.