Câu tiếng Anh có từ “con”
124 câu thật có từ con hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: con nghĩa là lừa đảo. con là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an argument opposed to a proposal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ con
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
And it was seeing that she had not yet begun to con the alphabet of true knowledge, that disturbed me most.
Từ trong câu: con, see, begin, alphabet, true, knowledge, disturb
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When I was a little girl I was give to my young mistress, and I stayed with her till my folks was coning to Arkansas and I come too."
Từ trong câu: con, little, girl, give, young, stay, till, folk
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were men on the conning-tower, busy with paint-pots, and there was a tangle of ropes and pots on the upper decks where the guns were biding their time.
Từ trong câu: con, man, tower, busy, paint, pot, tangle, rope
L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the time of the catastrophe he was standing in the compartment immediately under the base of the conning-tower.
Từ trong câu: catastrophe, con, time, stand, compartment, immediately, base, tower
Percy F. Westerman, The Thick of the Fray at Zeebrugge, April 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45135. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Thus we were talking and smoking on the conning tower while our eyes scanned the horizon and kept a sharp lookout all around us.
Từ trong câu: scan, thus, talk, smoke, con, tower, eye, horizon
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng con
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| con amore | 237 lần |
| nem con | 141 lần |
| con tower | 476 lần |
| con su | 109 lần |
| con cregan | 80 lần |
| con li | 166 lần |
| con dios | 66 lần |
| con un | 167 lần |
| con el | 130 lần |
| crim con | 47 lần |
| con sus | 48 lần |
| con staveley | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ con
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ con trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ con hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ con xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ con gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ con?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ con: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (12 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.