Câu tiếng Anh có từ “cloudy”
129 câu thật có từ cloudy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cloudy nghĩa là nhiều mây. cloudy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking definite form or limits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cloudy
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Females- should be looking for regular discharge which is usually a cloudy white color.
Từ trong câu: cloudy, female, look, regular, discharge, usually, white, color
«Genital Self Examination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=189234 (bản sửa đổi 3841973). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One is that the name might be from a very old Finnic language, in which it means "dark" and "cloudy".
Từ trong câu: cloudy, name, old, language, mean, dark
«Moscow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2965 (bản sửa đổi 10942724). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Suddenly the sky, which in the morning had been dark and cloudy, was lit up as if by the blaze of a immense conflagration.
Từ trong câu: cloudy, suddenly, sky, morning, dark, light, up, blaze
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dirt makes the water cloudier, which makes the sunlight less.
Từ trong câu: dirt, cloudy, make, water, sunlight, less
«Coral reef», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29718 (bản sửa đổi 9964133). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I have hitherto escaped, (for which Heaven be praised!) although my horizon has been darkened by many a cloudy threat, and thundering denunciation.
Từ trong câu: denunciation, cloudy, hitherto, escape, heaven, praise, although, horizon
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Areas which forecast cloudy or rainy weather were hoping for a glimpse of the sun.
Từ trong câu: rainy, forecast, cloudy, area, weather, hope, glimpse, sun
«Jews around the world recite special sun blessing», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=124518 (bản sửa đổi 4820703). · English Wikinews · CC BY 2.5
But we are seldom fortunate enough to have good weather all through this period, it being rainy, cloudy, cool, or windy, which is very detrimental.
Từ trong câu: detrimental, windy, cloudy, seldom, fortunate, enough, good, weather
M. Quinby, Mysteries of Bee-keeping Explained. Nguồn: Project Gutenberg #25185. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is impossible to deal with a so-called "axiomatic" question which instantly passes into a cloudy rhetorical illustration.
Từ trong câu: axiomatic, impossible, deal, call, question, instantly, pass, cloudy
John Ruskin, Letters to the Clergy on the Lord's Prayer and the Church. Nguồn: Project Gutenberg #39283. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cloudy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cloudy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cloudy trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ cloudy hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cloudy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cloudy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cloudy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cloudy: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.