Câu tiếng Anh có từ “cloudy”
121 câu thật có từ cloudy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cloudy nghĩa là nhiều mây. cloudy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking definite form or limits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cloudy
They were huddled close together; their eyes, a cloudy unspeculative blue, were only just opened.
Từ trong câu: cloudy, huddle, close, together, eye, blue, open
Christopher Morley, Where the Blue Begins. Nguồn: Project Gutenberg #1402. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have hitherto escaped, (for which Heaven be praised!) although my horizon has been darkened by many a cloudy threat, and thundering denunciation.
Từ trong câu: denunciation, cloudy, hitherto, escape, heaven, praise, although, horizon
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is impossible to deal with a so-called "axiomatic" question which instantly passes into a cloudy rhetorical illustration.
Từ trong câu: axiomatic, impossible, deal, call, question, instantly, pass, cloudy
John Ruskin, Letters to the Clergy on the Lord's Prayer and the Church. Nguồn: Project Gutenberg #39283. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cloudy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cloudy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cloudy trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ cloudy hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cloudy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cloudy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cloudy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cloudy: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.