Câu tiếng Anh có từ “cloudy”
121 câu thật có từ cloudy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cloudy nghĩa là nhiều mây. cloudy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking definite form or limits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cloudy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The dark and cloudy sky was a meet back-ground for such a picture.
Từ trong câu: cloudy, dark, sky, meet, back, ground, picture
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was late in the autumn, with rainy and cloudy weather.
Từ trong câu: cloudy, late, autumn, rainy, weather
H. C. Andersen, Hans Andersen's Fairy Tales. Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #32572. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One is that the name might be from a very old Finnic language, in which it means "dark" and "cloudy".
Từ trong câu: cloudy, name, old, language, mean, dark
«Moscow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2965 (bản sửa đổi 10942724). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One other suggestion: it may have been very foggy or cloudy weather at the time.
Từ trong câu: foggy, suggestion, cloudy, weather, time
Denton Jaques Snider, Homer's Odyssey A Commentary. Nguồn: Project Gutenberg #26275. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If moving in summer, move during cold, rainy, cloudy weather.
Từ trong câu: weather, summer, rainy, cloudy, move, cold
«Horticultural Gardening Tips/Fruit bushes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230245 (bản sửa đổi 4106633). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cloudy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cloudy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cloudy trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ cloudy hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cloudy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cloudy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cloudy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cloudy: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.