Câu tiếng Anh có từ “cloudy”
141 câu thật có từ cloudy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cloudy nghĩa là nhiều mây. cloudy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking definite form or limits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cloudy
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He was laughing quietly as he wished me a cloudy winter upon my descending the broad stone steps into the empty, echoing courtyard.
Từ trong câu: cloudy, laugh, quietly, wish, winter, descend, broad, stone
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A sharp rain, too, was beating against the window-panes; and the sky looked black and cloudy.
Từ trong câu: sky, cloudy, sharp, rain, beat, window, look, black
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The day was cloudy; a thunderstorm was brewing, and had somehow affected his temper.
Từ trong câu: thunderstorm, day, cloudy, somehow, affect, temper
Frank Harris, A Modern Idyll. Nguồn: Project Gutenberg #23009. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Areas which forecast cloudy or rainy weather were hoping for a glimpse of the sun.
Từ trong câu: rainy, forecast, cloudy, area, weather, hope, glimpse, sun
«Jews around the world recite special sun blessing», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=124518 (bản sửa đổi 4820703). · English Wikinews · CC BY 2.5
The moon was riding in a cloudy heaven when Peter rose from his tree, begirt with weapons and wearing little else, to set out upon his perilous quest.
Từ trong câu: heaven, quest, cloudy, ride, moon, rise, tree, weapon
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His soul was swooning into some new world, fantastic, dim, uncertain as under sea, traversed by cloudy shapes and beings.
Từ trong câu: uncertain, new, shape, dim, fantastic, cloudy, soul, world
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He lifted his eyes at length; his face suffused with a flush; his big, cloudy eyes were glistening with moisture.
Từ trong câu: suffuse, lift, eye, length, face, big, cloudy, moisture
Max Brand, Bull Hunter. Nguồn: Project Gutenberg #10324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cloudy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cloudy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cloudy trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ cloudy hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cloudy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cloudy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cloudy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cloudy: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.